Menu Chính
ĐIỀU HƯỚNG NHANH

Tuvung123

Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến

Friend Request — chưa có poster

Học tiếng Anh qua phim Friend Request

16 từ vựng thông dụng trong Friend Request

profilehồ sơ, tiểu sử

you're gonna have to delete your profile.

faultlỗi, sai lầm

It's not your fault.

chubbymũm mĩm, tròn trịa

I go there all the time. The white chubby kid who loves chocolate.

timelinedòng thời gian

Dude, scroll down. I wanna see her timeline.

funeralđám tang

Look on the bright side. Might be able to get out of class for the funeral.

responsibilitytrách nhiệm

It's my unfortunate responsibility to share with you some terrible news.

sweetheartngười yêu, cưng

Oh, hey, sweetheart. (CHUCKLES)

disorderrối loạn

that internet Addiction Disorder doesn't belong in the DSM

barelyhầu như không

But you barely know her. Isn't tonight just you and your friends?

saddleyên ngựa, giao việc

they were found dead near Saddle Mills

stableổn định, chuồng ngựa

She's stable. She might actually make it through this.

mentaltinh thần

She gonna be your friend or your first mental patient?

professorgiáo sư
deantrưởng khoa
fellowbạn, đồng nghiệp

your fellow student, Marina Mills, committed suicide.

literallytheo nghĩa đen

Yeah, it's literally her! That was our inspiration.

Friend Request là phim kinh dị về một nữ sinh bị ám sau khi xoá kết bạn với một người trên mạng xã hội. Với người học tiếng Anh, nó có một mảng bất ngờ hữu ích: từ vựng mạng xã hội.

Nhóm từ ai cũng dùng mà ít ai học

Cả cốt truyện xoay quanh các thao tác trên mạng: gửi lời mời kết bạn, chấp nhận, huỷ kết bạn, chặn, đăng bài lên dòng thời gian, đổi ảnh đại diện, báo cáo tài khoản.

Đó là nhóm từ bạn nhìn thấy mỗi ngày trên giao diện tiếng Anh nhưng hiếm khi được dạy trong lớp. Nghe chúng dùng trong câu hoàn chỉnh giúp bạn nói được chứ không chỉ nhận ra.

Bối cảnh đại học Mỹ cũng cho thêm ít từ vựng học đường.

Từ vựng, rút từ phụ đề

  • profile, timeline — mạng xã hội. Profile (trang cá nhân; hồ sơ) và timeline (dòng thời gian) dùng được cả ngoài đời.
  • responsibility, fault, funeralfault trong cụm it's my fault là câu xin lỗi thông dụng.

Cảnh báo

Kinh dị, có cảnh tự hại và nhiều cảnh giật mình. Không hợp trẻ em và người nhạy cảm.

Cách xem

  • Phim dài 92 phút.
  • Vừa xem vừa đối chiếu với giao diện tiếng Anh trên điện thoại bạn. Nhiều từ trong phim chính là những nút bạn bấm mỗi ngày mà chưa để ý.

Tiện ích xem phụ đề song ngữ trên Netflix

Tiện ích Từ Vựng 123 hiện phụ đề hai thứ tiếng bám theo lời thoại ngay cạnh trình phát Netflix, trên phim bạn mở bằng tài khoản Netflix của mình. Bấm vào một từ là ra nghĩa, bấm lưu là từ về tài khoản kèm nguyên câu thoại chứa nó và thời điểm trong phim.

Phụ đề song ngữ Anh - Việt của tiện ích Từ Vựng 123 trên Netflix
Phim tiếng Anh trên Netflix: câu tiếng Anh nằm trên, nghĩa tiếng Việt nằm ngay dưới. Bấm vào câu để nghe lại, bấm vào từ để tra nghĩa và lưu vào bộ từ vựng của bạn.

Cài trong bốn bước

  1. 1
    Cài tiện ích trên máy tính

    Mở Chrome hoặc Edge trên máy tính, cài tiện ích Từ Vựng 123 từ Chrome Web Store rồi ghim nó ra thanh công cụ cho dễ bấm.

  2. 2
    Đăng nhập và liên kết tài khoản

    Bấm vào biểu tượng tiện ích và đăng nhập tài khoản Từ Vựng 123 để đồng bộ từ đã lưu và trạng thái VIP.

  3. 3
    Mở Netflix và phát phim

    Vào netflix.com bằng tài khoản Netflix của bạn, chọn phim có phụ đề ngôn ngữ bạn muốn học rồi bấm phát.

  4. 4
    Bật bảng phụ đề song ngữ

    Bảng phụ đề song ngữ hiện ngay cạnh trình phát: bấm vào câu để tua tới, bấm vào từ để tra nghĩa và lưu vào bộ từ vựng.

Điều khiển bằng phím, không rời tay khỏi bàn phím

  • `Nghe lại câu hiện tại (phím bên trái số 1)
  • 1Câu trước
  • 2Câu sau
  • 3Lặp lại liên tục câu hiện tại
  • SẨn / hiện bản dịch
  • NLuyện nghe — che hết phụ đề
  • DDừng ở cuối câu
  • QBài tập điền từ
  • CNói chậm hơn
  • VNói nhanh hơn
  • BTrả tốc độ về 1×

Chỉ chạy trên máy tính, với Chrome hoặc Edge. Hoạt động trên Netflix và YouTube.