Menu Chính
ĐIỀU HƯỚNG NHANH

Tuvung123

Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến

Poster phim The Incredibles

Học tiếng Anh qua phim The Incredibles

2004

Một gia đình gồm các siêu anh hùng gần như đã nghỉ hưu, hơi thừa cân và cố gắng sống sót trong cuộc sống hàng ngày khắc nghiệt, bị buộc phải hành động ... chỉ đơn giản là để cứu thế giới. Bob Paar từng là một trong những siêu anh hùng vĩ đại nhất thế giới (anh ta còn được gọi là "Mr. Incredible"), cứu mạng và chiến đấu với những kẻ ác hàng ngày. Mười lăm năm đã trôi qua, và Bob và vợ (một cựu siêu anh hùng nổi tiếng ở bên phải) đã nhận được một bản sắc dân sự và lui về ngoại vi để sống một cuộc sống bình thường với ba đứa con của họ. Bob kiểm tra thời hạn yêu cầu bảo hiểm và chống lại sự nhàm chán và tình yêu. Anh ta háo hức muốn trở lại hành động, vì vậy khi nhận được một liên lạc bí ẩn ra lệnh cho anh ta đến một hòn đảo xa xôi để thực hiện một nhiệm vụ tối mật, anh ta đã không nghĩ hai lần.

16 từ vựng thông dụng trong The Incredibles

suitbộ đồ, phù hợp

I see. This is a hobo suit, darling.

robotngười máy, robot

The Omnidroid 9000 is a top secret prototype battle robot.

assignmentbài tập, nhiệm vụ

Now, go on. Your new suit will be finished before your next assignment.

graduationtốt nghiệp, lễ tốt nghiệp

I can't believe you don't want to go to your own son's graduation.

facilitycơ sở, tiện nghi

Something happened at our testing facility.

incredibletuyệt vời, khó tin

You, sir, truly are "Mr. Incredible."

identitydanh tính

Mr. Incredible... Do you have a secret identity?

remotexa xôi

The remote controls the robot!

policychính sách

Say no more. Go save the world one policy at a time, honey.

enormouskhổng lồ

Is like an enormous... Yes. Precisely.

voyagechuyến đi biển, hành trình

The blast in that building was caused by Bomb Voyage

aborthủy bỏ, phá thai

Mayday. India Golf niner-niner is buddy-spiked. Abort!

jeopardynguy hiểm, rủi ro

it always manages to get back in jeopardy again.

intervenecan thiệp, xen vào
plaintiffnguyên đơn

The plaintiff, Oliver Sansweet,

banternói đùa, trêu chọc

I didn't realize you'd forgotten. I thought it was playful banter.

The Incredibles là phim hoạt hình, nhưng nếu nhìn vào từ vựng thật sự xuất hiện trong phụ đề thì bạn sẽ ngạc nhiên: plaintiff, jeopardy, policy, intervene. Đây là những từ của toà án và công ty bảo hiểm, không phải của phim thiếu nhi.

Một phim hoạt hình dành cho người lớn nhiều hơn ta tưởng

Lý do nằm ở cốt truyện: nhân vật chính bị kiện vì cứu người, phải giấu thân phận, rồi đi làm nhân viên bảo hiểm. Nghĩa là giữa các cảnh hành động, phim nói khá nhiều về công việc văn phòng, hợp đồng và trách nhiệm pháp lý.

Với người học, đó là sự pha trộn hiếm: bạn có sự dễ nghe của phim hoạt hình — phát âm rõ, câu ngắn — cộng với lớp từ vựng thường chỉ gặp trong phim người lớn.

Từ vựng, rút từ phụ đề

  • plaintiff, jeopardy, policy, intervene — nhóm pháp lý và bảo hiểm. Plaintiff là nguyên đơn; policy ở đây nghĩa là hợp đồng bảo hiểm chứ không phải "chính sách" — đúng loại nghĩa mà từ điển phổ thông xếp sau.
  • identity, assignment, facility, abort — mảng công việc và nhiệm vụ. Abort (huỷ giữa chừng) hay gặp trong kỹ thuật.
  • suit, robot, remote, enormous — từ của phần hành động. Suit vừa là bộ đồ siêu anh hùng vừa là bộ vest công sở, và phim dùng cả hai nghĩa.
  • graduation, voyage, incredible, banter — từ còn lại, trong đó banter (đối đáp vui) là từ C2 khá đẹp.

Cách xem

  • Phim dài 115 phút. Chia hai hoặc ba buổi.
  • Ưu tiên các cảnh trong nhà và trong văn phòng. Đó là nơi tập trung lớp từ đáng học; cảnh hành động thì ồn và ít thoại.
  • Nếu bạn học vì công việc, hãy chú ý cách nhân vật chính nói chuyện với sếp — một mẫu hội thoại cấp dưới với cấp trên rất điển hình.

Hợp với ai

B1 trở lên nếu muốn khai thác lớp từ pháp lý; A2 vẫn xem giải trí được vì phần hình ảnh đỡ nghĩa rất tốt. Xem cùng trẻ được.

Tiện ích xem phụ đề song ngữ trên Netflix

Tiện ích Từ Vựng 123 hiện phụ đề hai thứ tiếng bám theo lời thoại ngay cạnh trình phát Netflix, trên phim bạn mở bằng tài khoản Netflix của mình. Bấm vào một từ là ra nghĩa, bấm lưu là từ về tài khoản kèm nguyên câu thoại chứa nó và thời điểm trong phim.

Phụ đề song ngữ Anh - Việt của tiện ích Từ Vựng 123 trên Netflix
Phim tiếng Anh trên Netflix: câu tiếng Anh nằm trên, nghĩa tiếng Việt nằm ngay dưới. Bấm vào câu để nghe lại, bấm vào từ để tra nghĩa và lưu vào bộ từ vựng của bạn.

Cài trong bốn bước

  1. 1
    Cài tiện ích trên máy tính

    Mở Chrome hoặc Edge trên máy tính, cài tiện ích Từ Vựng 123 từ Chrome Web Store rồi ghim nó ra thanh công cụ cho dễ bấm.

  2. 2
    Đăng nhập và liên kết tài khoản

    Bấm vào biểu tượng tiện ích và đăng nhập tài khoản Từ Vựng 123 để đồng bộ từ đã lưu và trạng thái VIP.

  3. 3
    Mở Netflix và phát phim

    Vào netflix.com bằng tài khoản Netflix của bạn, chọn phim có phụ đề ngôn ngữ bạn muốn học rồi bấm phát.

  4. 4
    Bật bảng phụ đề song ngữ

    Bảng phụ đề song ngữ hiện ngay cạnh trình phát: bấm vào câu để tua tới, bấm vào từ để tra nghĩa và lưu vào bộ từ vựng.

Điều khiển bằng phím, không rời tay khỏi bàn phím

  • `Nghe lại câu hiện tại (phím bên trái số 1)
  • 1Câu trước
  • 2Câu sau
  • 3Lặp lại liên tục câu hiện tại
  • SẨn / hiện bản dịch
  • NLuyện nghe — che hết phụ đề
  • DDừng ở cuối câu
  • QBài tập điền từ
  • CNói chậm hơn
  • VNói nhanh hơn
  • BTrả tốc độ về 1×

Chỉ chạy trên máy tính, với Chrome hoặc Edge. Hoạt động trên Netflix và YouTube.