Từ vựng tiếng Trung chủ đề công việc: 工作 và 上班
Nội dung bài viết
Chủ đề công việc có một cặp từ mà người mới dùng sai gần như chắc chắn: và . Cả hai đều dịch được thành "đi làm", nhưng một cái nói về nghề, cái kia nói về ca làm, và chọn nhầm thì câu trả lời lệch hẳn ý người hỏi.
Bảng từ: văn phòng và công ty
| Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|---|
| gōngzuò | công việc; làm việc | 她丈夫在公司工作。 Chồng cô ấy làm ở công ty. | |
| gōngsī | công ty | 他在一家公司工作。 | |
| lǎobǎn | ông chủ, sếp | 老板在办公室。 Sếp đang ở văn phòng. | |
| jīnglǐ | giám đốc, quản lý | 他是销售经理。 | |
| tóngshì | đồng nghiệp | 我和同事一起吃饭。 | |
| zhíyuán | nhân viên | 公司有五十个职员。 | |
| kāihuì | họp | 下午三点开会。 Chiều ba giờ họp. | |
| xiàngmù | dự án | 这个项目很重要。 | |
| gōngzī | lương | 他的工资很高。 Lương anh ấy rất cao. | |
| xīnshuǐ | lương (trang trọng) | 薪水按月发。 | |
| zhíyè | nghề nghiệp | 你的职业是什么? | |
| hángyè | ngành nghề | 他在教育行业工作。 | |
| gùkè | khách hàng | 顾客很满意。 | |
| shēngyi | việc buôn bán | 他做生意很多年了。 Anh ấy buôn bán nhiều năm rồi. | |
| qǐngjià | xin nghỉ phép | 我明天请假。 Mai tôi xin nghỉ. |
工作 và 上班: nghề hay ca làm
| Từ | Nói về | Ví dụ | Câu hỏi tương ứng |
|---|---|---|---|
| nghề nghiệp, nơi làm, có thể là danh từ | 我在银行工作。 Tôi làm ở ngân hàng. | 你做什么工作? Bạn làm nghề gì? | |
| hành động đi tới chỗ làm, ca làm hôm nay | 我八点上班。 Tôi đi làm lúc 8 giờ. | 你几点上班? Mấy giờ bạn đi làm? |
Nói 我上班在银行 là sai; phải là 我在银行工作. Ngược lại 我今天工作八点 cũng lạ; phải là 我今天八点上班.
Cặp 上/下 lại xuất hiện, và giữ đúng nghĩa "bắt đầu / kết thúc" như với lớp học:
- shàngbān, đi làm, vào ca
- xiàbān, tan làm
- jiābān, làm thêm giờ (加 = thêm vào)
Cùng khuôn với 上课 / 下课 ở bài từ vựng trường học, và với 上车 / 下车 ở bài từ vựng giao thông. Ba cặp, một quy luật, đây là kiểu tiết kiệm công sức mà tiếng Trung thưởng cho người chịu để ý.
Một ngày làm việc: sáu câu
| Câu | Nghĩa |
|---|---|
| Tôi 8 giờ đi làm, 5 giờ tan. | |
| Jīntiān yào jiābān. | Hôm nay phải làm thêm giờ. |
| Chiều ba giờ họp. | |
| Mai tôi xin nghỉ. | |
| Dự án này khi nào bắt đầu? | |
| Tôi ăn trưa cùng đồng nghiệp. |
Bốn chữ 员 và một quy luật đặt tên nghề
员 (yuán) nghĩa gốc là "thành viên, người trong tổ chức". Ghép nó vào sau việc người đó làm là ra tên nghề, không cần học thuộc từng cái:
| Từ | Ghép nghĩa đen | Nghề |
|---|---|---|
| phục vụ + người | nhân viên phục vụ, bồi bàn | |
| cửa hàng + người | nhân viên bán hàng | |
| thu tiền + người | thu ngân | |
| kinh doanh + người | nhân viên bán hàng | |
| chức vụ + người | nhân viên văn phòng |
Người Việt đọc bảng này rất nhanh vì tiếng Việt mượn nguyên chữ ấy: nhân viên, giáo viên, diễn viên. Cùng một chữ 员, cùng một vai. Các đuôi chỉ nghề khác (师, 家, 生) nằm ở bài từ vựng nghề nghiệp.
工资 hay 薪水: nói lương thế nào
- (gōngzī), từ thông dụng nhất, dùng trong nói chuyện hằng ngày: 他的工资很高。
- (xīnshuǐ), trang trọng hơn, hay gặp trong hợp đồng và tin tuyển dụng.
- ghép từ 工 (công việc) + 资 (tiền của), nghĩa lộ ngay từ hai nửa, kiểu ghép "trong suốt".
Một lưu ý văn hoá đáng biết: ở Trung Quốc hỏi thẳng 你工资多少? giữa đồng nghiệp không hiếm và không bị coi là bất lịch sự như ở nhiều nước phương Tây, nhưng với người mới quen thì vẫn nên tránh.
Học ở đâu
Từ trong bài trải từ bộ HSK 1 (工作, 公司) tới HSK 4-5 (项目, 薪水, 行业) trên Từ Vựng 123, mỗi từ có phát âm chuẩn và câu ví dụ có dịch. Sáu bộ HSK ở học từ vựng tiếng Trung.
Nếu bạn học tiếng Trung để đi làm thì nhóm này đáng ưu tiên hơn thứ tự trong giáo trình, nhưng nó cũng là nhóm dễ rơi rụng nhất vì bạn chỉ dùng khi ở đúng ngữ cảnh công sở. Lịch ôn tự động là cách giữ chúng lại, và nó cần biết bạn đã học tới đâu, nghĩa là cần một tài khoản.
Câu hỏi hay gặp
老板 dùng để gọi trực tiếp được không?
Được, và rất phổ biến, không chỉ với sếp mình mà cả với chủ quán, chủ tiệm: gọi 老板! khi muốn gọi người bán hàng là hoàn toàn bình thường ở Trung Quốc. Với sếp trong công ty lớn thì thường gọi theo họ + chức: 王经理 (giám đốc Vương).
và khác nhau chỗ nào?
公司 là công ty (tổ chức kinh doanh), 工厂 (gōngchǎng) là nhà máy, xưởng sản xuất. Chú ý chữ 工 xuất hiện trong cả 工作, 工资, 工厂, nó nghĩa là "công, việc làm", và nhận ra nó giúp đoán nghĩa cả nhóm.
Từ và câu ví dụ lấy từ kho từ vựng tiếng Trung của Từ Vựng 123. Cập nhật 02/09/2026.