cacophony/kəˈkɑːfəni/noun
Danh từ chỉ âm thanh chói tai, hỗn loạn.
a harsh, discordant mixture of sounds
The cacophony of car horns filled the street.
Âm thanh chói tai của còi xe vang khắp đường phố.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“âm thanh chói tai” trong tiếng Anh là cacophony /kəˈkɑːfəni/.
Danh từ chỉ âm thanh chói tai, hỗn loạn.
a harsh, discordant mixture of sounds
The cacophony of car horns filled the street.
Âm thanh chói tai của còi xe vang khắp đường phố.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt