vegetarian/ˌvedʒɪˈteriən/noun
Danh từ chỉ người không ăn thịt.
a person who does not eat meat or fish
She is a vegetarian and doesn’t eat meat.
Cô ấy là người ăn chay và không ăn thịt.
Câu thoại thật có chữ “vegetarian”
I lied, about the luau, my mom's practically a vegetarian.
Cháu nói dối, về bữa luau ấy, mẹ cháu gần như là người ăn chay.
Bob The Butler (2005) — phim
So you can get vegetarian. You can get meat. You can get mixed pork. You can get a combination of all kinds of things.
Vì vậy, bạn có thể ăn chay. Bạn có thể lấy thịt. Bạn có thể lấy thịt heo trộn. Bạn có thể có được sự kết hợp của tất cả mọi thứ.
Trying the BEST Food in HOI AN! Vietnam Travel Vlog 2023 - Tập 1 — chương trình TV
[Server] The, uh, vegetarian soup.
[Người phục vụ]: Ừm, súp rau củ
Halong Bay: Bucket List or Tourist Trap? Vietnam Travel Vlog 2023 - Tập 1 — chương trình TV