sweatshirt/ˈswet.ʃɜːrt/noun
Danh từ chỉ áo nỉ dài tay, thường mặc khi tập thể thao.
a casual cotton shirt
He put on a sweatshirt before jogging.
Anh ấy mặc áo nỉ trước khi chạy bộ.
Câu thoại thật có chữ “sweatshirt”
I didn't bring your sweatshirt.
Cháu chưa mang áo nỉ của chú tới.
Flower — phim
You found Sir Snuggles' sweatshirt.
Các cậu tìm thấy áo nỉ của ngài Snuggles rồi.
Okay. who could have lost this sweatshirt?
Rồi. Ai có thể làm mất cái áo nỉ này nhỉ?