mint/mɪnt/noun
Danh từ chỉ cây bạc hà hoặc kẹo có hương vị bạc hà.
a plant or a candy flavor
I love mint chocolate ice cream.
Mình thích kem sô-cô-la bạc hà.
Câu thoại thật có chữ “mint”
This place used to be mint.
Chỗ này ngày trước đẹp như tranh.
You've got greens, some herbs, mint, lettuce, as well as spring onion.
Bạn có rau xanh, một số loại thảo mộc, bạc hà, rau diếp và hành lá.
Da Lat is Our FAVORITE City?! Vietnam Travel Vlog 2023 - Tập 1 — chương trình TV
Alright, so I got some trà bạc hà and máºt ong, which is fresh mint tea with honey and lemon.
Được rồi, mình đã gọi trà bạc hà và mặt ong, là trà bạc hà tươi cùng mật ong và chânh ấy
Da Lat is Our FAVORITE City?! Vietnam Travel Vlog 2023 - Tập 1 — chương trình TV