orthodontist/ˈɔːrθəˌdɔːntɪst/noun
Danh từ chỉ bác sĩ chỉnh hình răng.
a dentist who specializes in straightening teeth
She visited the orthodontist to get braces.
Cô ấy đến bác sĩ niềng răng để đeo niềng.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“bác sĩ chỉnh nha” trong tiếng Anh là orthodontist /ˈɔːrθəˌdɔːntɪst/.
Danh từ chỉ bác sĩ chỉnh hình răng.
a dentist who specializes in straightening teeth
She visited the orthodontist to get braces.
Cô ấy đến bác sĩ niềng răng để đeo niềng.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt