harangue/həˈræŋ/noun
a long and aggressive speech
He launched into a harangue against the new policy.
Anh ta bắt đầu một bài chỉ trích gay gắt chống lại chính sách mới.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“bài diễn văn dài” trong tiếng Anh là harangue /həˈræŋ/.
a long and aggressive speech
He launched into a harangue against the new policy.
Anh ta bắt đầu một bài chỉ trích gay gắt chống lại chính sách mới.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt