lecture/ˈlek.tʃər/noun
Danh từ chỉ bài giảng hoặc buổi nói chuyện.
a talk given to a group, especially students
The professor gave a lecture on history.
Giáo sư đã giảng một bài về lịch sử.
Câu thoại thật có chữ “lecture”
Lecture Number Two is Cardiac Function.
là Tổng quan cộng với Tại sao chúng ta cần lưu thông.
My Favourite Note-Taking App for Students - Notion (2020) - Tập 1 — chương trình TV
What about your first lecture at Harvard?
Bài giảng đầu tiên của các bạn tại Harvard như thế nào?
Facebook Founder Mark Zuckerberg Commencement Address | Harvard Commencement 2017 - Tập 1 — chương trình TV
I don't need another lecture right now.
Giờ tôi không cần thêm một bài giảng nữa.