Menu Chính
ĐIỀU HƯỚNG NHANH

Tuvung123

Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến

bạn” tiếng Anh là gì?

bạn” trong tiếng Anh là you, friend, fellow, mate /juː/.

Trang này lấy ví dụ từ 81.602 câu thoại có thật trong phụ đề phim, lời bài hát và bài học đã dịch tay trên Từ Vựng 123 — bấm vào tên phim để xem đúng đoạn.

bạn” tiếng Anh là gì?

you/juː/pronoun

Đại từ chỉ bạn hoặc người được nói đến.

used to refer to the person being spoken or written to

You are my best friend.

Bạn là người bạn thân nhất của tôi.

Câu thoại thật có chữ “you

  • Over you, over you, over you...

    Bởi em , bởi em , bởi em

    Ne-Yo - Because of youbài hát

  • When you're all alone, by yourself, do you like you?

    Khi mà bạn đơn độc, bạn có yêu bản thân không?

    Colbie Caillat - Trybài hát

  • You think I can't get hurt like you, you motherf....

    Mày nghĩ tao không chịu đau được như mày chắc, mẹ kiếp

    Jessie J - Do It Like A Dudebài hát

Học cả bộ “Trình Độ A1 - Beginner

friend/frend/noun

Danh từ chỉ bạn bè hoặc người quen.

a person you know and like

He is my best friend.

Cậu ấy là bạn thân nhất của tôi.

Câu thoại thật có chữ “friend

Học cả bộ “3000 từ vựng cơ bản

fellow/ˈfeloʊ/noun

Danh từ chỉ người cùng nhóm, cùng hoàn cảnh hoặc đồng nghiệp.

a person in the same group or situation as you

He helped his fellow students with the project.

Anh ấy đã giúp các bạn cùng lớp với dự án.

Câu thoại thật có chữ “fellow

  • Serious fellow, hm?

    Chàng trai nghiêm túc, hử?

    Northern Bordersphim

  • What is this fellow wanted for?

    Cái ông này bị truy tìm vì tội gì?

    Hopscotch (1980)phim

  • Don't worry, fellow whales, I'll take care of this!

    Đừng lo, các bạn cá voi, để ta lo vụ này!

    Go Jetters: Help the Planetphim

Học cả bộ “3000 từ vựng cơ bản

bắn” tiếng Anh là gì?

shoot/ʃuːt/verb

Động từ chỉ bắn hoặc quay phim.

to fire a bullet or arrow from a weapon

The police were ordered not to shoot.

Cảnh sát được lệnh không nổ súng.

Câu thoại thật có chữ “shoot

Học cả bộ “3000 từ vựng cơ bản

bàn” tiếng Anh là gì?

table/ˈteɪ.bəl/noun

Danh từ chỉ cái bàn hoặc bảng biểu.

a piece of furniture or a set of data

We sat around the dinner table.

Chúng tôi ngồi quanh bàn ăn.

Câu thoại thật có chữ “table

Học cả bộ “3000 từ vựng cơ bản

bán” tiếng Anh là gì?

sell/sel/verb

Động từ chỉ hành động bán hàng hoặc sản phẩm.

to give something in exchange for money

They sell fresh vegetables at the market.

Họ bán rau củ tươi ở chợ.

Câu thoại thật có chữ “sell

Học cả bộ “3000 Từ Vựng Trong Tin Tức

seller/ˈselər/noun

Danh từ chỉ người bán hoặc nhà cung cấp.

a person who sells something

The seller offered a discount on the product.

Người bán đã đưa ra mức giảm giá cho sản phẩm.

Câu thoại thật có chữ “seller

Học cả bộ “Mua sắm

vend/vend/verb

Động từ bán hàng, thường qua máy tự động hoặc cửa hàng nhỏ.

to sell, especially via machine

The machine vends snacks and drinks.

Máy này bán đồ ăn nhẹ và nước uống.

Học cả bộ “Trình Độ C1 - Advanced

bẩn” tiếng Anh là gì?

Từ cùng chủ đề

Tra từ khác

Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.

Mở từ điển Anh – Việt