blackboard/ˈblækbɔːrd/noun
Danh từ chỉ bảng viết bằng phấn trong lớp.
a dark board used for writing with chalk
She drew a diagram on the blackboard.
Cô ấy vẽ sơ đồ lên bảng đen.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“bảng đen” trong tiếng Anh là blackboard /ˈblækbɔːrd/.
Danh từ chỉ bảng viết bằng phấn trong lớp.
a dark board used for writing with chalk
She drew a diagram on the blackboard.
Cô ấy vẽ sơ đồ lên bảng đen.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt