consternation/ˌkɑːnstərˈneɪʃən/noun
Danh từ chỉ sự bàng hoàng, hoang mang.
a feeling of anxiety or shock, often at something unexpected
The news of the accident filled her with consternation.
Tin tức về vụ tai nạn khiến cô ấy bàng hoàng.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“bàng hoàng” trong tiếng Anh là consternation /ˌkɑːnstərˈneɪʃən/.
Danh từ chỉ sự bàng hoàng, hoang mang.
a feeling of anxiety or shock, often at something unexpected
The news of the accident filled her with consternation.
Tin tức về vụ tai nạn khiến cô ấy bàng hoàng.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt