Menu Chính
ĐIỀU HƯỚNG NHANH

Tuvung123

Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến

bảng lương” tiếng Anh là gì?

bảng lương” trong tiếng Anh là payroll /ˈpeɪroʊl/.

Trang này lấy ví dụ từ 3 câu thoại có thật trong phụ đề phim, lời bài hát và bài học đã dịch tay trên Từ Vựng 123 — bấm vào tên phim để xem đúng đoạn.

payroll/ˈpeɪroʊl/noun

Danh từ chỉ danh sách lương nhân viên.

a list of a company’s employees and the amount they are paid

He works in the payroll department.

Anh ấy làm việc ở phòng bảng lương.

Câu thoại thật có chữ “payroll

Học cả bộ “Trình Độ B2 - Upper Intermediate

Từ cùng chủ đề

Tra từ khác

Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.

Mở từ điển Anh – Việt