gang/ɡæŋ/noun
Danh từ chỉ băng nhóm hoặc nhóm tội phạm.
a group of people, often involved in crime
The police arrested the gang last night.
Cảnh sát đã bắt băng nhóm tối qua.
Câu thoại thật có chữ “gang”
Hey, gang.
Chào cả nhà.
Flower — phim
That's the Scooby gang.
Đó là băng Scooby.
Supernatural — Sam và Dean lạc vào thế giới hoạt hình Scooby-Doo — phim
Scooby and the gang.
Scooby và cả băng.
Supernatural — Sam và Dean lạc vào thế giới hoạt hình Scooby-Doo — phim