flatness/ˈflætnəs/noun
Danh từ chỉ sự bằng phẳng của bề mặt.
the quality of having a level surface without curves
The flatness of the land makes it ideal for farming.
Sự bằng phẳng của đất khiến nó lý tưởng để canh tác.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“bằng phẳng” trong tiếng Anh là flatness /ˈflætnəs/.
Danh từ chỉ sự bằng phẳng của bề mặt.
the quality of having a level surface without curves
The flatness of the land makes it ideal for farming.
Sự bằng phẳng của đất khiến nó lý tưởng để canh tác.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt