knish/knɪʃ/noun
Danh từ chỉ bánh nhân khoai tây hoặc thịt, phổ biến trong ẩm thực Do Thái.
a Jewish stuffed pastry
I tried a potato knish at the deli.
Mình thử bánh knish khoai tây ở quán ăn.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“bánh knish” trong tiếng Anh là knish /knɪʃ/.
Danh từ chỉ bánh nhân khoai tây hoặc thịt, phổ biến trong ẩm thực Do Thái.
a Jewish stuffed pastry
I tried a potato knish at the deli.
Mình thử bánh knish khoai tây ở quán ăn.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt