riot/ˈraɪ.ət/noun
Danh từ chỉ cuộc bạo loạn, gây rối trật tự công cộng.
a violent public disturbance
The protest turned into a riot.
Cuộc biểu tình biến thành bạo loạn.
Câu thoại thật có chữ “riot”
And they were read the riot act, stay outta politics.
Và họ bị cảnh cáo nghiêm khắc: tránh xa chính trị ra.
The Psychology of an Isolated Russia | The New Yorker — phim
My god, it looks like a vancouver hockey riot in here. No, I know. What is this. What are you two doing?
Trời ơi, nhìn cứ như bạo loạn khúc côn cầu ở Vancouver. Ừ, em biết. Cái gì đây. Hai đứa làm gì thế?
Yoga Hosers — phim
Just a voice like a riot
Chỉ như một giọng nói ồn ào
Linkin Park - Waiting For The End — bài hát