Menu Chính
ĐIỀU HƯỚNG NHANH

Tuvung123

Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến

báo trước” tiếng Anh là gì?

báo trước” trong tiếng Anh là intimation, portend /ˌɪntəˈmeɪʃən/.

intimation/ˌɪntəˈmeɪʃən/noun

Danh từ chỉ sự ám chỉ hoặc gợi ý.

an indirect suggestion or sign

There was no intimation of trouble ahead.

Không có dấu hiệu nào báo trước rắc rối sắp tới.

Học cả bộ “Trình Độ C1 - Advanced

portend/pɔːrˈtend/verb

Động từ chỉ hành động báo trước, dự báo.

to be a sign or warning of something bad that will happen

Dark clouds portend an approaching storm.

Mây đen báo trước một cơn bão sắp đến.

Học cả bộ “Trình Độ C1 - Advanced

Từ cùng chủ đề

Tra từ khác

Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.

Mở từ điển Anh – Việt