bully/ˈbʊl.i/noun
Danh từ chỉ người bắt nạt, đe dọa người yếu hơn để kiểm soát.
a person who intimidates others
The bully scared the younger kids at school.
Kẻ bắt nạt đã làm bọn trẻ nhỏ ở trường sợ hãi.
Câu thoại thật có chữ “bully”
Or lack thereof, as my bully says.
Hay đúng hơn là sự thiếu vắng nó, như đứa hay bắt nạt cháu vẫn nói.
Man, they kind of bully me a bit.
Trời, họ còn bắt nạt tôi chút đỉnh nữa.
Mister bully, take a moment please
Vậy thưa ngài , Ngài "Bắt nạt", làm ơn hay giúp tôi.
Bars and Melody - Hopeful — bài hát