atmosphere/ˈætməsfɪr/noun
Danh từ chỉ bầu không khí hoặc môi trường xung quanh.
the air or feeling in a place
The restaurant had a cozy atmosphere.
Nhà hàng có bầu không khí ấm cúng.
Câu thoại thật có chữ “atmosphere”
The atmosphere?
Bầu khí quyển ấy ạ?
Absolutely sensational atmosphere.
Không khí cực kỳ tuyệt vời.
When a Crackdown Involving the I.R.A. Backfired, Comically | “The Ban” | The New Yorker Documentary — phim
For when we taste the atmosphere.
Vì cái khoảnh khắc chúng ta được nếm bầu khí quyển ấy.