elect/ɪˈlekt/verb
Động từ chỉ hành động bầu chọn hoặc chọn người lãnh đạo.
to choose someone for a position by voting
They elected her as their leader.
Họ đã bầu cô ấy làm lãnh đạo.
Câu thoại thật có chữ “elect”
BUT IF YOU DON'T ELECT ME, I WILL CONTINUE TO RUN FOR
Nhưng nếu các bạn không bầu cho tôi, tôi sẽ tiếp tục tranh cử
Donald Trump vs. Hillary Clinton Debate Cold Open - SNL - Tập 1 — chương trình TV
AGAIN, ELECT ME PRESIDENT, AND I SWEAR TO GOD I WILL LOCK MYSELF
hãy bầu cho tôi làm Tổng thống. Và tôi thề rằng tôi sẽ khóa mình
Donald Trump vs. Hillary Clinton Debate Cold Open - SNL - Tập 1 — chương trình TV