side/saɪd/noun
Danh từ chỉ bên hoặc cạnh của vật.
a part or position that is not the top, bottom, front, or back
She sat on the left side of the table.
Cô ấy ngồi ở phía bên trái của bàn.
Câu thoại thật có chữ “side”
Side by side.
Bên cạnh nhau.
24h with the OSTRICH FOOTED TRIBE of Zimbabwe - Tập 1 — chương trình TV
Need you by my side.
Điều cuối cùng em muốn là có anh trong cuộc đời em
Cascada - Everytime We Touch — bài hát
Side by side with me.
ở sát bên anh
James Newton Howard ft. Jennifer Lawrence - The Hanging Tree (The Hunger Games: Mockingjay) — bài hát