diabetes/ˌdaɪəˈbiːtiz/noun
Danh từ chỉ bệnh tiểu đường hoặc đái tháo đường.
a chronic disease that affects how the body regulates blood sugar
He manages his diabetes with daily insulin injections.
Anh ấy kiểm soát bệnh tiểu đường bằng cách tiêm insulin hằng ngày.
Câu thoại thật có chữ “diabetes”
It's also well known that mitochondria are dysfunctional in obesity and diabetes.
Người ta cũng biết rằng ty thể bị rối loạn chức năng trong bệnh béo phì và tiểu đường.
The $100 Billion Dollar Ingredient making your Food Toxic - Tập 1 — chương trình TV
He's had a lot of health problems, hypertension, diabetes,
Ông ấy có nhiều vấn đề sức khoẻ: cao huyết áp, tiểu đường,
Surviving a Lynching | Ashes to Ashes | The New Yorker — phim
One study found that a patient essentially cured her diabetes
Một nghiên cứu chỉ ra rằng một bệnh nhân đã chữa khỏi bệnh tiểu đường của mình
What happens if you Don't Eat for 44 Days? (Fasting Science) - Tập 1 — chương trình TV