pathos/ˈpeɪθɑːs/noun
Danh từ chỉ sự khơi gợi cảm xúc thương cảm.
a quality that evokes pity or sadness
There was a real pathos in her voice when she spoke of her childhood.
Có nỗi buồn thực sự trong giọng cô ấy khi nói về tuổi thơ.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“bi thương” trong tiếng Anh là pathos /ˈpeɪθɑːs/.
Danh từ chỉ sự khơi gợi cảm xúc thương cảm.
a quality that evokes pity or sadness
There was a real pathos in her voice when she spoke of her childhood.
Có nỗi buồn thực sự trong giọng cô ấy khi nói về tuổi thơ.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt