minutes/ˈmɪnɪts/noun
Danh từ chỉ biên bản cuộc họp.
a written record of everything said and decided in a meeting
She was responsible for taking the minutes during the board meeting.
Cô ấy chịu trách nhiệm ghi biên bản trong cuộc họp hội đồng.
Câu thoại thật có chữ “minutes”
Four minutes.
Bốn phút.
The FORBIDDEN CITY in Hue Vietnam Travel Vlog 2023 - Tập 1 — chương trình TV
Six minutes remaining.
Sáu phút nữa.
$456,000 Squid Game In Real Life! - Tập 1 — chương trình TV
You have five minutes.
Anh có năm phút.
If You Click This Video I'll Give My Friend .001$ - Tập 1 — chương trình TV