border/ˈbɔːrdər/noun
Danh từ chỉ biên giới hoặc ranh giới giữa hai khu vực.
the line between two countries or areas
They crossed the border into France.
Họ đã vượt biên giới vào Pháp.
Câu thoại thật có chữ “border”
How many states border Mexico?
Có bao nhiêu tiểu bang biên giới Mexico?
I Went Back To 1st Grade For A Day - Tập 1 — chương trình TV
But, it is possible that one of the older border outposts may still be on the analog system.
Nhưng có thể một trong những trạm biên giới cũ vẫn còn chạy hệ thống analog.
Firmware | Sci-Fi Short Film — phim
Like a border
Như một hàng chắn bảo vệ em
Mike Perry ft. Shy Martin - The Ocean — bài hát