urn/ɜːrn/noun
Danh từ chỉ bình đựng tro hoặc đồ trang trí.
a container for ashes after cremation
They placed her ashes in a beautiful urn.
Họ đặt tro cốt của cô ấy vào một chiếc bình đẹp.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“bình tro” trong tiếng Anh là urn /ɜːrn/.
Danh từ chỉ bình đựng tro hoặc đồ trang trí.
a container for ashes after cremation
They placed her ashes in a beautiful urn.
Họ đặt tro cốt của cô ấy vào một chiếc bình đẹp.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt