regulator/ˈreɡ.jə.leɪ.tər/noun
Danh từ chỉ cơ quan hoặc thiết bị kiểm soát, điều chỉnh hoạt động.
a device or authority that controls
The regulator oversees financial markets.
Cơ quan quản lý giám sát các thị trường tài chính.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“bộ điều chỉnh” trong tiếng Anh là regulator /ˈreɡ.jə.leɪ.tər/.
Danh từ chỉ cơ quan hoặc thiết bị kiểm soát, điều chỉnh hoạt động.
a device or authority that controls
The regulator oversees financial markets.
Cơ quan quản lý giám sát các thị trường tài chính.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt