appoint/əˈpɔɪnt/verb
Động từ chỉ hành động bổ nhiệm hoặc chọn ai vào vị trí.
to officially choose someone for a position
She was appointed as the new manager.
Cô ấy được bổ nhiệm làm quản lý mới.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“bổ nhiệm” trong tiếng Anh là appoint /əˈpɔɪnt/.
Động từ chỉ hành động bổ nhiệm hoặc chọn ai vào vị trí.
to officially choose someone for a position
She was appointed as the new manager.
Cô ấy được bổ nhiệm làm quản lý mới.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt