collection/kəˈlek.ʃən/noun
Danh từ chỉ bộ sưu tập hoặc nhóm vật được thu thập.
a group of things gathered together
He showed me his stamp collection.
Anh ấy cho tôi xem bộ sưu tập tem của mình.
Câu thoại thật có chữ “collection”
Adding to your collection?
Bổ sung cho bộ sưu tập của ông à?
In the collection business.
Trong nghề thu hồi nợ,
The Profound Loneliness of Being Deported | The New Yorker — phim
You, uh, want to see my rock collection?
Anh, ờ, có muốn xem bộ sưu tập đá của em không?
Alligator (1980) — phim