imprison/ɪmˈprɪz.ən/verb
Động từ chỉ việc giam giữ người phạm tội.
to put someone in prison
He was imprisoned for robbery.
Anh ta bị bỏ tù vì tội cướp.
Câu thoại thật có chữ “imprison”
Today, the SWAT Samurail hunt and imprison the Yokai in a man made spirit world only accessible by enchanted portals.
Ngày nay, đội Samurai đặc nhiệm săn lùng và giam giữ Yêu quái trong một thế giới linh hồn nhân tạo, chỉ vào được qua những cánh cổng phù phép.
that you trap and imprison yourself into fulfilling,
đó tức là bạn tự nhốt mình vào sự lấp đầy,
The most important skill for improving your life - Tập 1 — chương trình TV