shuck/ʃʌk/verb
Động từ bóc vỏ hoặc lột bỏ, như vỏ ngô hoặc vỏ hàu.
to remove a shell or husk
He shucked the corn before cooking.
Anh ấy bóc vỏ ngô trước khi nấu.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“bóc vỏ” trong tiếng Anh là shuck /ʃʌk/.
Động từ bóc vỏ hoặc lột bỏ, như vỏ ngô hoặc vỏ hàu.
to remove a shell or husk
He shucked the corn before cooking.
Anh ấy bóc vỏ ngô trước khi nấu.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt