Menu Chính
ĐIỀU HƯỚNG NHANH

Tuvung123

Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến

bôi nhọ” tiếng Anh là gì?

bôi nhọ” trong tiếng Anh là denigrate, malign, vilify /ˈdenəɡreɪt/.

denigrate/ˈdenəɡreɪt/verb

Động từ chỉ hành động bôi nhọ, chê bai.

to criticize someone unfairly or speak badly of them

He often denigrates his competitors in public.

Anh ấy thường nói xấu đối thủ trước công chúng.

Học cả bộ “Trình Độ C1 - Advanced

malign/məˈlaɪn/verb

Động từ chỉ hành động nói xấu, bôi nhọ.

to say bad or unfair things about someone

He was unfairly maligned by the press.

Anh ấy bị báo chí bôi nhọ một cách bất công.

Học cả bộ “Trình Độ C1 - Advanced

vilify/ˈvɪl.ɪ.faɪ/verb

Động từ chỉ hành động bôi nhọ, nói xấu.

to say or write unpleasant things about someone to damage their reputation

He was vilified by the press for his comments.

Anh ta bị báo chí bôi nhọ vì những bình luận của mình.

Học cả bộ “Trình Độ C1 - Advanced

Từ cùng chủ đề

Tra từ khác

Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.

Mở từ điển Anh – Việt