denigrate/ˈdenəɡreɪt/verb
Động từ chỉ hành động bôi nhọ, chê bai.
to criticize someone unfairly or speak badly of them
He often denigrates his competitors in public.
Anh ấy thường nói xấu đối thủ trước công chúng.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“bôi nhọ” trong tiếng Anh là denigrate, malign, vilify /ˈdenəɡreɪt/.
Động từ chỉ hành động bôi nhọ, chê bai.
to criticize someone unfairly or speak badly of them
He often denigrates his competitors in public.
Anh ấy thường nói xấu đối thủ trước công chúng.
Động từ chỉ hành động nói xấu, bôi nhọ.
to say bad or unfair things about someone
He was unfairly maligned by the press.
Anh ấy bị báo chí bôi nhọ một cách bất công.
Động từ chỉ hành động bôi nhọ, nói xấu.
to say or write unpleasant things about someone to damage their reputation
He was vilified by the press for his comments.
Anh ta bị báo chí bôi nhọ vì những bình luận của mình.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt