sprain/spreɪn/noun
Danh từ chỉ bong gân hoặc chấn thương khớp.
an injury to a ligament caused by twisting a joint
He got a sprain in his ankle while playing soccer.
Anh ấy bị bong gân mắt cá khi chơi bóng đá.
Câu thoại thật có chữ “sprain”
Looks like you have a little sprain.
Xem ra bác bị bong gân nhẹ.