softball/ˈsɔːftbɔːl/noun
Danh từ chỉ môn thể thao bóng mềm.
a sport like baseball played with a larger ball
She plays on a local softball team.
Cô ấy chơi trong đội bóng mềm địa phương.
Câu thoại thật có chữ “softball”
- It's softball, Watt.
- Là bóng chày mềm, Watt à.
the new softball league fund-Raiser's coming up.
sắp có buổi quyên góp cho giải bóng mềm mới.
Country Remedy (2007) — phim
on the bank's softball team, say aye.
vào đội bóng mềm của ngân hàng, nói "thuận".
The Dirt Bike Kid (1985) — phim