meal/miːl/noun
Danh từ chỉ bữa ăn hoặc món ăn.
an occasion when food is eaten
We had a delicious meal at the restaurant.
Chúng tôi có một bữa ăn ngon ở nhà hàng.
Câu thoại thật có chữ “meal”
No more meal packs.
Không phải ăn gói đồ ăn sẵn nữa.
It is my favorite meal.
Đó là món tôi thích nhất.
So this is Thanksgiving meal?
Vậy đây là bữa Lễ Tạ ơn à?