bash/bæʃ/noun
Danh từ chỉ bữa tiệc lớn, sôi động.
to hit something hard; an informal party
They had a big birthday bash last weekend.
Họ tổ chức một bữa tiệc sinh nhật hoành tráng cuối tuần trước.
Câu thoại thật có chữ “bash”
Literally, how do you feel that King bash likes me more than you?
Bạn có cảm thấy King Bach thích tôi hơn bạn?
RICE GUM REVEALED! - T-Time with Amanda Cerny - Tập 1 — chương trình TV
People like to bash,
Mọi người thích chê bai,
Advanced English Conversation: Talking about FOOD in the UK, USA, and Spain (with Subtitles!) - Tập 1 — chương trình TV
Valentine's bash at the bulge tonight. We can
Tối nay có tiệc Valentine ở quán Bulge. Bọn tớ
Parks and Recreation — Tiệc Galentine khơi lại tình cũ — phim