hammer/ˈhæmər/noun
Danh từ chỉ búa dùng để đóng đinh.
a tool with a heavy metal head used for hitting nails
He hit the nail with a hammer.
Anh ấy đóng đinh bằng búa.
Câu thoại thật có chữ “hammer”
The Hammer.
Búa Tạ.
Firepower (1993) — phim
Introducing The Hammer.
Xin giới thiệu Búa Tạ.
Firepower (1993) — phim
ANNOUNCER: Gorgon and Hammer.
NGƯỜI DẪN: Gorgon và Búa Tạ.
Firepower (1993) — phim