photograph/ˈfoʊtəɡræf/noun
Danh từ chỉ bức ảnh hoặc hình chụp.
a picture made using a camera
He framed the photograph of his family.
Anh ấy đóng khung bức ảnh gia đình mình.
Câu thoại thật có chữ “photograph”
This is a photograph of a UFO landing site.
Đây là ảnh chụp một điểm hạ cánh của UFO.
UFO's Are Real (1979) — phim
What was an original photograph of 096 in the wild.
Từng là một tấm ảnh gốc chụp 096 ngoài tự nhiên.
096 | Sci-Fi Short Film — phim
Like an old photograph
Giống một bức ảnh cũ,
Tim McGraw - Something Like That — bài hát