highlighter/ˈhaɪˌlaɪ.tər/noun
Danh từ chỉ bút tô màu để nhấn mạnh.
a pen with bright ink used to mark important text
She used a yellow highlighter to mark key points.
Cô ấy dùng bút dạ quang vàng để đánh dấu các ý chính.
Câu thoại thật có chữ “highlighter”
All right, so I've got my tools here, highlighter, pen,
Được rồi, tôi đã có các công cụ cần thiết ở đây, bút dạ quang, bút bi,
I learned a system for remembering everything - Tập 1 — chương trình TV
is to grab some highlighter
đó là dùng bắt sáng
10 Hacks For Your Best Smile - Tập 1 — chương trình TV
read with a highlighter or a marker and underline or highlight the key words as you are reading,
đọc bằng bút highlight hoặc bút đánh dấu và gạch chân | hoặc đánh dấu các từ khóa khi bạn đang đọc,
Remember What You Read - How To Memorize What You Read! - Tập 1 — chương trình TV