crocodile/ˈkrɑːkədaɪl/noun
Danh từ chỉ loài cá sấu sống gần nước.
a large, reptile with a long snout and powerful jaws
We saw a crocodile sunbathing near the riverbank.
Chúng tôi thấy một con cá sấu tắm nắng gần bờ sông.
Câu thoại thật có chữ “crocodile”
on a crocodile's neck.
đang mút cổ một con cá sấu.
and some crocodile skin shoes.
và vài đôi giày da cá sấu.
Dressing like Millionaires in Poverty - The Dandies of Congo - Tập 1 — chương trình TV
I don't wanna see a crocodile
Tao không muốn thấy một con cá sấu