reign/reɪn/verb
Động từ trị vì hoặc thống trị, như vua chúa hoặc trong lĩnh vực nào đó.
to rule as a king or queen
The queen reigned for over 60 years.
Nữ hoàng cai trị hơn 60 năm.
Câu thoại thật có chữ “reign”
Novotny gives me free reign. You know why?
Novotny cho tôi toàn quyền. Anh biết vì sao không?
Dreamscape (1984) — phim
I still swear that we can reign
Tôi vẫn thề là chúng ta có thể thống trị
Rihanna - Towards The Sun — bài hát
prepare to unleash your reign of terror.
hãy chuẩn bị gieo rắc triều đại kinh hoàng của mình.