feeling/ˈfiːlɪŋ/noun
Danh từ chỉ cảm xúc hoặc trạng thái tâm lý.
an emotional state or reaction
I have a good feeling about this.
Tôi có cảm giác tốt về việc này.
Câu thoại thật có chữ “feeling”
I'm feeling...
Tôi cảm thấy...
Meghan Trainor - NO (Meghan Trainor) — bài hát
I gotta feeling...
Tôi có cảm giác
The Black Eyed Peas - I Gotta Feeling — bài hát
I gotta feeling...
Tôi có cảm giác....(WoooHoooo)
The Black Eyed Peas - I Gotta Feeling — bài hát