consideration/kənˌsɪdəˈreɪʃən/noun
Danh từ chỉ sự xem xét hoặc cân nhắc kỹ lưỡng.
careful thought about something before a decision
After careful consideration, we decided to move forward.
Sau khi cân nhắc kỹ lưỡng, chúng tôi quyết định tiến hành.
Câu thoại thật có chữ “consideration”
Don't I deserve any consideration?
Tôi không đáng được chiếu cố chút nào à?
Hopscotch (1980) — phim
Isn't it worth a brief consideration?
Chẳng phải điều đó đáng để cân nhắc một chút sao?
Star Trek: Strange New Worlds — Enterprise chạm mặt Tư lệnh sao Hoả — phim
Wouldn't even take shit into consideration
Thậm chí cũng không thể dùng cục phân ấy
Eminem ft Gwen Stefani - Kings Never Die — bài hát