outtake/ˈaʊt.teɪk/noun
Danh từ chỉ cảnh quay bị cắt bỏ trong phim vì lỗi hoặc hài hước.
a scene removed from a film
The outtakes were funnier than the movie.
Những cảnh bị cắt còn hài hơn cả phim.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“cảnh bị cắt” trong tiếng Anh là outtake /ˈaʊt.teɪk/.
Danh từ chỉ cảnh quay bị cắt bỏ trong phim vì lỗi hoặc hài hước.
a scene removed from a film
The outtakes were funnier than the movie.
Những cảnh bị cắt còn hài hơn cả phim.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt