cityscape/ˈsɪtiskeɪp/noun
Danh từ chỉ cảnh quan đô thị hoặc thành phố.
a view or image of a city
The painting captures the modern cityscape perfectly.
Bức tranh ghi lại cảnh quan đô thị hiện đại một cách hoàn hảo.
Câu thoại thật có chữ “cityscape”
The cityscape includes a gritty yet somehow beautiful commotion
Cảnh quan thành phố bao gồm một sự hỗn loạn gay gắt nhưng đẹp đẽ bằng cách nào đó
Rick Steves Egypt: Yesterday and Today - Tập 1 — chương trình TV