mow/moʊ/verb
Động từ cắt cỏ hoặc cây bằng máy hoặc dụng cụ cắt.
to cut grass or crops
I need to mow the lawn this weekend.
Tôi cần cắt cỏ sân vào cuối tuần này.
Câu thoại thật có chữ “mow”
Mow 'em down!
Quét sạch chúng đi!
- You gotta mow it like twice a month.
- Phải cắt cỏ tháng hai lần chứ.
uh, I gotta go help my dad mow the lawn.
ờ, tớ phải về giúp bố cắt cỏ.