grunt/ɡrʌnt/verb
Động từ chỉ hành động càu nhàu hoặc kêu ậm ừ.
to make a short, low sound from the throat
He only grunted in response.
Anh ấy chỉ càu nhàu đáp lại.
Câu thoại thật có chữ “grunt”
Yes, please! - Grunt! Grunt!
Vâng ạ! - Ụt ịt! Ụt ịt!
Come on, George! - Grunt, grunt!
Đi nào George! - Ụt ịt, ụt ịt!
Daddy can write with this! - Grunt, grunt!
Bố viết bằng cái này được! - Ụt ịt, ụt ịt!