portrait/ˈpɔːrtrɪt/noun
Danh từ chỉ bức chân dung hoặc hình vẽ.
a painting, drawing, or photo of a person
The portrait hangs in the living room.
Bức chân dung treo trong phòng khách.
Câu thoại thật có chữ “portrait”
A portrait of hopelessness.
Một bức chân dung của sự tuyệt vọng.
I put a little portrait at the end of this boardwalk.
Mình đặt một bức chân dung nhỏ ở cuối lối đi lót ván này.
April 8, 2024 Total Solar Eclipse: Here's what you need to know -Smarter Every Day 295 - Tập 1 — chương trình TV
I could do like a little portrait style thing. Give them a little shoulder.
Tôi có thể làm một chút phong cách chân dung. Cho họ một vai nhỏ.
how i take instagram pictures by myself - Tập 1 — chương trình TV